陳編
trần biên
Hán Việt: trần biên · Pinyin: chén biān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古書。指前人的著作。宋.蘇軾〈和劉道原詠史〉詩:「獨掩陳編弔興廢,窗前山雨夜浪浪。」唐.韓愈〈進學解〉:「踵常途之促促,窺陳編以盜竊。」
Eng
- Cihui 陳編 hénbiān n. ancient (literary) works