陳
trậnNôm trận
Hán Việt: trận · Pinyin: zhèn · Nôm: trận
Tổng quan
Hàng trận, hàng lối quân lính. Cho nên chia bày đội quân gọi là trận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | trần |
| Âm Nôm | chằn |
| Quảng Đông | can4 |
| Mân Nam | tân |
| Nhật Bản | TSURANERU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drinh |
| Baxter-Sagart | lri[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lri[n]-s |
| Phản thiết | 直刃切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bày. Như trần thiết [陳設] bày đặt. Cũ, trái lại với chữ tân [新] mới. Như trần bì [陳皮] thứ vỏ quýt đã cũ. Nguyễn Du [阮攸] : Du du trần tích thiên niên thượng [悠悠陳跡千年上] (Thương Ngô tức sự [蒼梧即事]) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước. Nước Trần. Nhà Trần [陳] (557-589). Họ Trần. Như Trần Nhân Tông [陳仁宗] (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam. Châu Trần [朱陳] hai họ nối đời kết dâu gia với nhau. Một âm là trận. Cùng nghĩa với chữ trận [陣]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dằn dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống [Eng: be sulky, to nag; to stress every word, to weigh down]
- Giản Dị Hán Nôm chằn chằn tinh (yêu quái), bà chằn [Eng: ogress,sharp-tongued]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trần họ trần, trần thiết (trình bày) [Eng: Trần family name; to state, to present]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoắc hương cam thảo trần bì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dằn đã è è ngày nhẫn trăm phen
- Bảng Tra Chữ Nôm rần rần rần [Eng: to tingle]
- Bảng Tra Chữ Nôm trằn trằn trọc [Eng: to toss about sleeplessly]
- Bảng Tra Chữ Nôm trườn trườn tới [Eng: to creep, to crawl]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trần Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chằn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chằn Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chằn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 軍隊作戰時布置的隊伍行列。同「陣」。《左傳.成公七年》:「教之戰陳,教之叛楚。」
Eng
- CC-CEDICT surname Chen, Chen (c. 1045 – 479 BC), a Zhou dynasty state, Chen (557–589), one of the Southern Dynasties 南朝[Nan2 Chao2]
- CC-CEDICT (bound form) to lay out; to exhibit; to display, (bound form) to narrate; to state; to explain; to tell, old; stale
- JMdict Chen (ancient Chinese state; approx. 1045-479 BCE)
- JMdict Ch'en
- JMdict Chen dynasty (of China; 557-589 BCE)
- JMdict Ch'en dynasty
- JMdict becoming old
- JMdict grain or plant harvested more than a year ago
ja
- JMdict 陳(ちん)
- JMdict 陳(ひね)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直刃切,音𨳌。【玉篇】旅也。【廣韻】列也。【史記·淮隂侯傳】信乃使萬人先行出,背水陣。【後漢·禮儀志】兵官皆肄孫吳兵法六十四陣。 又【玉篇】本作𨻰。【周禮·夏官·大司馬】中春敎振旅,司馬以旗致民平列𨻰,如戰之𨻰。【左傳·成七年】巫臣通吳於晉,敎之戰𨻰。【佩觿集】軍𨻰爲陣,始於王羲之小學章。◎按史記作陣,非自羲之始也。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敶 · 軙 · 迧 · 陳 · 敶 · 塦 · 䡋 · 𢽬 · 𣃵 · 𣃻 · 𨊴 · 𨸬