zhèn trần

Hán Việt: trần · Pinyin: zhèn

Tổng quan

họ [Chen2] Trần (khoảng 1045 - 479 TCN), một nước thời nhà Chu Trần (557-589), một trong các triều đại Nam triều 南朝[Nan2 Chao2] bày ra trưng bày hiển thị kể lại trình bày giải thích nói

陳列 · 陳垣 · 陳奏 · 陳情 · 陳皮 · 陳腐 · 陳設 · 陳說

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việttrần
Quảng Đôngcan4
Mân Namtân
Nhật BảnTSURANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrin
Baxter-Sagartlri[n]
Hán ngữ Thượng cổlri[n]
Phản thiết池鄰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bày. Như {trần thiết} [陳設] bày đặt. Cũ, trái lại với chữ {tân} [新] mới. Như {trần bì} [陳皮] thứ vỏ quýt đã cũ. Nguyễn Du [阮攸] : {Du du trần tích thiên niên thượng} [悠悠陳跡千年上] (Thương Ngô tức sự [蒼梧即事]) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước. Nước {Trần}. Nhà {Trần} [陳] (557-589). Họ {Trần}.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rần rần rần [Eng: to tingle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trằn trằn trọc [Eng: to toss about sleeplessly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trườn trườn tới [Eng: to creep, to crawl]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trần Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chằn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chằn Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chằn Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 軍隊作戰時布置的隊伍行列。同「陣」。《左傳.成公七年》:「教之戰陳,教之叛楚。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Chen|Chen (c. 1045 – 479 BC), a Zhou dynasty state|Chen (557–589), one of the Southern Dynasties 南朝[Nan2 Chao2]
  • CC-CEDICT (bound form) to lay out; to exhibit; to display|(bound form) to narrate; to state; to explain; to tell|old; stale

ja

  • JMdict Chen (ancient Chinese state; approx. 1045-479 BCE)|Ch'en|Chen dynasty (of China; 557-589 BCE)|Ch'en dynasty
  • JMdict becoming old|grain or plant harvested more than a year ago

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨸬、軙、敶【唐韻】直珍切【集韻】【韻會】【正韻】池鄰切,𠀤音塵。【玉篇】列也,布也。【書·咸有一德】乃陳戒于德。【詩·小雅】𨻰饋八簋。 又【史記·李斯傳】所以飾後宮,充下𨻰。【註】下陳,猶後列也。 又【廣韻】故也。【詩·小雅】我取其𨻰,食我農人。【史記·平準書】太倉之粟,陳陳相因。 又久也。【書·盤庚】失于政,𨻰于兹。【傳】今旣失政,而𨻰久於此而不徙。【疏】釋詁云:塵,久也。孫炎曰:𨻰居之久,久則生塵矣。古者𨻰塵同也。故𨻰爲久之義。 又【廣韻】張也。【禮·表記】事君欲諫,不欲𨻰。【註】𨻰謂言其過於外也。 又【廣韻】衆也。 又【爾雅·釋宮】堂途謂之陳。【註】堂下至門徑也。【釋名】言賔主相迎𨻰列之處也。【詩·小雅】彼何人斯,胡逝我𨻰。【註】北當階,其南接門內霤。 又國名。【廣韻】周武王封舜後胡公滿於𨻰,楚滅𨻰爲縣,漢爲淮陽國,隋爲𨻰州。 又姓。胡公滿之後,子孫以國爲氏。 又【玉篇】或作𢽬塵。 又【廣韻】【集韻】𠀤直刃切。同陣。軍伍行列也。詳前陣字註。 又叶都年切,音顚。【易林】秋糧未成,無從至𨻰。水深難涉,使我不前。【黃庭經】火兵符圖備靈關,前昂後𤰞高下𨻰。關音涓。

Thuyết Văn

宛丘也。 舜後嬀滿之所封。 从𨸏。从木。 申聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韵會有也。 毛傳諩曰。陳者、大皞虙戲氏之墟。帝舜之冑。有虞閼父者、爲周武王陶正。武王賴其利器用。與其神明之後。封其子嬀滿於陳。都於宛丘之側。是曰陳胡公。按今河南陳州府治是其地。許必言宛丘者、爲其字从𨸏也。毛傳曰。四方高中央下曰宛丘。卽釋丘之宛中曰宛丘也。陳本大皞之虛正字。俗叚爲敶列之敶。陳行而敶廢矣。 大皞以木德王。故字从木。 直珍切。十二部。

【陳】(trần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 申 (thân) Phiên thiết: 直珍切 → trực + trân Dị thể: Cổ văn: 从申不从 Nghĩa: 宛丘 vậy。舜hậu (sau)嬀滿 chi (của) 所封。 từ 𨸏。 từ mộc (gỗ)。申 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 軙 · 迧 · 敶 · 䡋 · 𢽬 · 𨊴 · 𨸬 · 𨻰 · 敶 · 軙 · 迧 · 陈