陳陳

chén chén trần trần

Hán Việt: trần trần · Pinyin: chén chén

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần trần 陳陳 ① tt. nói rút gọn từ câu trần trần tương nhân 陳陳相因. trần: cũ, nhân: tích tụ. Ban đầu trỏ lương thực tích trữ trong kho, hết mùa này rồi lại bổ sung tiếp mùa khác. Sách Sử Ký phần Bình Chuẩn Thư ghi: “Thóc trong kho lớn, tích chứa tầng tầng.” (太倉之粟,陳陳相因). Sau trỏ nhữn…