陵轹
lăng lịch
Hán Việt: lăng lịch · Pinyin: líng lì
Tổng quan
chèn ép; loại bỏ; gạt bỏ
1.欺压﹐欺蔑。 2.凌驾﹐超越。
欺陵、壓倒。《史記.卷一○.孝文本紀》:「令不得居其故,陵轢邊吏,入盜。」也作「凌轢」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lấn áp: chèn ép/loại bỏ/gạt bỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.欺压﹐欺蔑。 2.凌驾﹐超越。
Hán Việt: lăng lịch · Pinyin: líng lì
chèn ép; loại bỏ; gạt bỏ
1.欺压﹐欺蔑。 2.凌驾﹐超越。
欺陵、壓倒。《史記.卷一○.孝文本紀》:「令不得居其故,陵轢邊吏,入盜。」也作「凌轢」。