陶甄

táo zhēn đào chân

Hán Việt: đào chân · Pinyin: táo zhēn

Tổng quan

nuôi dưỡng và giáo dục con người

Cấu tạo: (đào) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng và giáo dục con người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製造陶器所用的旋盤。後世多以陶工轉動旋盤製器,比喻聖王治理天下。《晉書.卷二二.樂志上》:「弘濟區夏,陶甄萬方。」也作「陶鈞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻陶冶﹑教化; 比喻造化﹐自然界; 比喻君王; 指权位或掌握权位的人; 烧制陶器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻陶冶﹑教化。 2.比喻造化﹐自然界。 3.比喻君王。 4.指权位或掌握权位的人。 5.烧制陶器。

Eng

  • CC-CEDICT to mold and educate people
  • Cihui to mold and educate people