陶陶

táo táo đào đào

Hán Việt: đào đào · Pinyin: táo táo

Tổng quan

vui sướng; vui vẻ。形容快樂。 其樂陶陶 vui sướng; vui vẻ

Cấu tạo: (đào) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui sướng; vui vẻ。形容快樂。 其樂陶陶 vui sướng; vui vẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和樂的樣子。三國魏.劉伶〈酒德頌〉:「無思無慮,其樂陶陶。」 2.漫長。《楚辭.王逸.九思.哀歲》:「冬夜兮陶陶,雨雪兮冥冥。」 3.陽氣盛。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「陶陶孟夏兮,草木莽莽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和乐貌; 广大貌; 阳气极盛貌; 醉貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和乐貌。 2.广大貌。 3.阳气极盛貌。 4.醉貌。

Eng

  • Cihui 陶陶 táotáo r.f. 1. happy; carefree 2. endlessly; infinitely 3. mild and warm (of weather/climate)