阳中

dương trung

Hán Việt: dương trung

Tổng quan

hỉ thời gian mùa xuân. dương trung dương trung ☆Chỉ thời gian mùa xuân.

Cấu tạo: (dương) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ thời gian mùa xuân. dương trung dương trung ☆Chỉ thời gian mùa xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春的別名。語出《漢書.卷二一.律曆志上》:「故春為陽中,萬物以生,秋為陰中,萬物以成。」