陽中

dương trung

Hán Việt: dương trung

Tổng quan

Chỉ thời gian mùa xuân

新华 · Tân Hoa Đại lục

春的別名。語出《漢書.卷二一.律曆志上》:「故春為陽中,萬物以生,秋為陰中,萬物以成。」

Cấu tạo: 阳 (dương) + 中 (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春的別名。語出《漢書.卷二一.律曆志上》:「故春為陽中,萬物以生,秋為陰中,萬物以成。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人