陽狂
dương cuồng
Hán Việt: dương cuồng · Pinyin: yáng kuáng
Tổng quan
giả điên: giả dại
Nghĩa
Việt
- Cihui giả điên: giả dại
- Cihui giả điên; giả dại。見〖佯狂〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假裝瘋狂。《大戴禮記.保傅》:「紂殺王子比干,而箕子被髮陽狂。」也作「佯狂」。