陽

yángdươngNôm giang

Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: giang

Tổng quan

Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm [陰]. Xem lại chữ âm [陰]

陽世 · 陽中 · 陽和 · 陽宅 · 陽曆 · 陽月 · 陽溝 · 陽焰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Âm Nômdàng
Quảng Đôngjoeng4
Mân Namiông
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc양
Chú âmㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Baxter-Sagartlaŋ
Hán ngữ Thượng cổlaŋ
Phản thiết移章切
Thanh mẫu以
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm [陰]. Xem lại chữ âm [陰]. Mặt trời. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói Thu dương dĩ bộc chi [秋陽以暴之] mặt trời mùa thu rọi xuống cho. Hướng nam. Như thiên tử đương dương [天子當陽] vua ngồi xoay về hướng nam. Chiều nước về phía bắc cũng gọi là dương. Như Hán dương [漢陽] phía bắc sông Hán. Mặt núi phía nam cũng gọi là dương. Như Hành dương [衡陽] phía nam núi Hành. Tỏ ra. Như dương vi tôn kính [陽爲尊敬] ngoài mặt tỏ ra đáng tôn kính. Màu tươi, đỏ tươi. Cõi dương, cõi đời đang sống. Dái đàn ông. Họ Dương

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dương âm dương; dương gian; thái dương [Eng: Moon and the Sun; this world; sun]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] âm dương tiêu bản thực hư cấp trì
  • Bảng Tra Chữ Nôm giang giang tay [Eng: to stretch the two hands]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dàng dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng [Eng: without difficulty, tender gentle; leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàng Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dàng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山的南面或水的北面。《玉篇.阜部》:「陽,山南水北也。」《史記.卷一三○.太史公自序》:「遷生龍門,耕牧河山之陽。」唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「灌水之陽有溪焉,東流入於瀟水。」 2.太陽。如:「朝陽」。《詩經.小雅.湛露》:「湛湛露斯,匪陽不晞。」漢.毛亨.傳:「陽,日也。」《文選.張協.雜詩十首之二》:「浮陽映翠林,迴颰扇綠竹。」 3.人間。與「陰」相對。如:「陽世」、「回陽」。 4.姓。如宋代有陽昌朝。 [形] 1.帶正電的。如:「陽電」、「陽極」、「陽離子」。 2.鮮明的。《詩經.豳風.七月》:「載玄載黃,我朱孔陽,為公子裳。」《文選.陸機.短歌行》:「時無重至,華不再陽。」 3.向陽的。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一三:「瘦地翻宜粟,陽坡可種瓜。」 4.凸的。如:「陽刻」。《儒林外史》第二一回:「一方陰文圖書,刻牛浦之印; 一方陽文,刻『布衣』二字。」 [副] 偽裝、表面上。通「佯」。如:「陽奉陰違」。《韓非子.說難》:「所說陰為厚利而顯為名高者也,而說之以名高,則陽收其身,而實疏之。」《漢書.卷一.高帝紀上》:「陽尊懷王為義帝,實不用其命。」

Eng

  • CC-CEDICT positive (electric.), sun, male principle (Taoism), Yang, opposite: 陰, 阴[yin1]
  • JMdict (the) positive
  • JMdict yang (in Chinese divination)
  • JMdict the open
  • JMdict visible place
  • JMdict public place
  • JMdict sun
  • JMdict sunshine
  • JMdict sunlight

ja

  • JMdict 陽(よう)
  • JMdict 陽(ひ)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mùi sắc đậm như là mùi “dương chu” 陽朱, mùi “dương xích” 陽赤 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 高明也。 Cao minh dã. (Cao ngời sáng rỡ) 【Phiên thiết】(Cổ văn 古文) 𨼘𨽐𣆄 [Đường vận 唐韻] 與章切 Dữ chương thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 余章切 Dư chương thiết [Chính vận 正韻] 移章切,音羊。 Di chương thiết, âm Dương. 【Bộ】Phụ阜
  • Nguồn khác Dương (trái với âm). 阴阳化合 Âm dương hoá hợp (Th.V.) Âm và dương biến hoá hợp lại với nhau

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨼘、𨽐、𣆄【唐韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音羊。【玉篇】營天功,明萬物謂之陽。【說文】高明也。 又日也。【詩·小雅】湛湛露斯,匪陽不晞。【傳】陽,日也。【左傳·文四年】天子當陽。【禮·祭義】殷人祭其陽。【註】陽謂日中時也。【孟子】秋陽以暴之。 又【楚辭·遠遊】集重陽,入帝宮。【註】積陽爲天,天有九重,故曰重陽。 又【玉篇】雙也。 又月建。【爾雅·釋天】十月爲陽。【詩·小雅】歲亦陽止。 又【爾雅·釋天】春爲靑陽。【註】氣淸而溫陽。 又【爾雅·釋天】太歲在癸曰昭陽。 又五月五日曰端陽,九月九日曰重陽,見【月令廣義】。 又【爾雅·釋山】山西曰夕陽,山東曰朝陽。【詩·大雅】度其夕陽。【又】梧桐生矣,于彼朝陽。 又水北也。【詩·大雅】在洽之陽。【穀梁傳·僖二十八年】水北爲陽。 又【釋名】丘高曰陽丘,體高近陽也。 又【詩·豳風】我朱孔陽。【傳】陽,明也。 又【玉篇】淸也。 又【詩·周頌】龍旂陽陽。【傳】陽陽,言有文章也。 又【詩·王風】君子陽陽。【傳】陽陽,無所用其心也。 又【周禮·地官·大司徒】以陽禮敎讓,則民不爭。【註】陽禮謂鄕射飮酒之禮。 又國名。【春秋·閔二年】齊人遷陽。【註】陽,國名。【戰國策】塞漏舟而輕陽侯之波。【註】博物志,晉陽國侯溺水,因爲大海之神。 又【春秋·昭十二年】齊高偃帥師納北燕伯于陽。【註】陽卽唐,燕別邑,中山有唐縣。 又縣名。【史記·高祖紀】西過高陽。【註】屬𨻰留。 又關名。【前漢·西域傳】去陽關七千八百二里。 又【左傳·昭二十四年】公孫于齊,次于陽州。 又陽城,山名。漢爲縣,屬潁川郡。 又古帝號。【史記·五帝紀】帝顓頊高陽氏。 又【釋名】立人,象人立也。或曰陽門,在前曰陽,兩旁似門也。 又【玉篇】傷也。 又【莊子·達生篇】西北方之下者,則泆陽處之。【註】泆陽,鬼名。 又【抱朴子·登涉篇】山中樹能人語者,非樹能語也,其精爲之,名曰雲陽。 又昌陽,菖蒲別名。【韓愈·進學解】昌陽引年。 又姓。【史記·司馬相如子虛賦】陽子驂乗。【註】古仙人陽陵。【廣韻】周景王封少子於陽樊,後裔因邑命氏。又漢複姓,有二十二氏:歐陽、高陽、靑陽、孫陽、子陽、周陽、涇陽、偪陽、梗陽、戲陽、鮭陽、葉陽、陵陽、鮮陽、櫟陽、濮陽、太陽、老陽、安陽、成陽、朱陽、索陽。 又通作揚。【禮·玉藻】盛氣顚實揚休。【註】顚,讀爲闐。揚,讀爲陽。盛身中之氣,使之闐滿其息,若陽氣之體物也。【釋名】陽,揚也,氣在外發揚也。 又與佯同。【禮·檀弓】陽若善之。【前漢·高帝紀】陽尊懷王爲義帝,實不用其命。 又音腸。【爾雅·釋詁】陽,予也。【註】魯詩云:陽如之何,今巴濮之人自呼阿陽。【疏】漢書藝文云:魯申公爲詩訓,故是爲魯詩。其經云:陽如之何,申公以陽爲予,故引之…

Thuyết Văn

高朙也。 从𨸏。 昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

闇之反也。 不言山南曰昜者、陰之解可錯見也。山南曰陽、故从𨸏。毛傳曰。山東曰朝陽。山西曰夕陽。 與章切。十部。

【陽】 (dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) , Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) minh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 氜 · 阦 · 阳 · 𣆄 · 𥌖 · 𨹈 · 𨼗 · 𨼘 · 𨽐 · 𬯆 · 氜 · 阦