陽陽

yáng yáng dương dương

Hán Việt: dương dương · Pinyin: yáng yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和樂的樣子。《詩經.王風.君子陽陽》:「君子陽陽,左執簧,右招我由房。」 2.有文采的樣子。《詩經.周頌.載見》:「龍旂陽陽,和鈴央央。」 3.毫不在意的樣子。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「巡就戮時,顏色不亂,陽陽如平常。」

Eng

  • Cihui 陽陽 yángyáng r.f. satisfied; contented