隆名

lóng míng long danh

Hán Việt: long danh · Pinyin: lóng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛名、崇高的聲望。晉.陸機〈大田議〉:「隆名之主,不改法而下治。」《三國演義》第八九回:「老夫久聞大國丞相隆名,幸得拜見!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛名。