隆昌

lóng chāng long xương

Hán Việt: long xương · Pinyin: lóng chāng

Tổng quan

huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江, Tứ Xuyên

Cấu tạo: (long) + (xương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江, Tứ Xuyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興隆昌盛。如:「今天公司能夠隆昌興盛、揚名海外,全賴各位同仁的努力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昌盛﹐兴旺发达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昌盛﹐兴旺发达。

Eng

  • Cihui 隆昌 óngchāng s.v. flourishing; prosperous

ja

  • JMdict prosperity