隆穹
long khung
Hán Việt: long khung · Pinyin: lóng qióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大而中間隆起的樣子。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「隆穹槃回,嵎峗錯崔。」 2.車篷。《漢書.卷三七.季布傳》「置廣柳車中」句下李奇.注:「廣柳,大隆穹也。」唐.顏師古.注:「隆穹,所謂車軬者耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高耸入云貌; 大牛车﹐丧车。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高耸入云貌。 2.大牛车﹐丧车。
Eng
- Cihui 隆穹 óngqióng n. top of a vehicle ◆v.p. <wr.> high; soaring