随愿药师经
tùy nguyện dược sư kinh
Hán Việt: tùy nguyện dược sư kinh
Tổng quan
tuỳ nguyện dược sư kinh (經名)藥師經之異名。准於隨願往生經而冠隨願二字。隨願成就之義也。有數譯。見藥師經條。☸
Cấu tạo: 随 (tùy) + 愿 (nguyện) + 药 (dược) + 师 (sư) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui tuỳ nguyện dược sư kinh (經名)藥師經之異名。准於隨願往生經而冠隨願二字。隨願成就之義也。有數譯。見藥師經條。☸