險灘

xiǎn tān hiểm than

Hán Việt: hiểm than · Pinyin: xiǎn tān

Tổng quan

bãi cạn | ghềnh thác | đoạn sông nguy hiểm

Cấu tạo: (hiểm) + (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi cạn | ghềnh thác | đoạn sông nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江河中水勢湍急,沙渚礁石多的地方。如:「這條江因多險灘,旅客視為畏途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江河中水浅礁石多﹑水流湍急﹑行船危险的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.江河中水浅礁石多﹑水流湍急﹑行船危险的地方。

Eng

  • CC-CEDICT shoals; rapids; treacherous section of a river
  • Cihui 險灘 iǎntān n. dangerous shoal; rapids M:chù/²dào