xiǎn hiểm

Hán Việt: hiểm · Pinyin: xiǎn

Tổng quan

Âm Nôm

險乎 · 險地 · 險巇 · 險工 · 險惡 · 險旭 · 險毒 · 險要

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiểm
Quảng Đônghim2
Mân Namhiám
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiemx
Baxter-Sagartqʰr[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰr[a]mʔ
Phản thiết所斬切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểm trở. Nơi có nhiều sự ngăn trở khó đi lại gọi là {hiểm}. Như {hiểm ải} [險隘], {hiểm yếu} [險要] đều nói chỗ hình thế hiểm trở dễ giữ mà khó phá vào được. Sự gì yên hay nguy, thành hay hỏng chưa thể biết trước được đều gọi là {hiểm}. Như {mạo hiểm} [冒險] không sợ gì nguy hiểm cứ v…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hiếm hiêm hoi, khan hiếm [Eng: having few children, rare]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hẻm ngõ hẻm [Eng: dead end street]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地勢險惡的要塞。如:「天險」、「重險」、「無險可守」。《孟子.公孫丑下》:「固國不以山谿之險。」唐.杜甫〈上白帝城〉詩:「公孫初恃險,躍馬意何長。」 2.無法預料安危成敗的事或可能。如:「冒險」、「風險很大」、「鋌而走險」。《禮記.中庸》:「故君子居易以俟命,小人行險以徼幸。」 3.保險的簡稱。參見「保險」條。如:「壽險」、「火險」、「長期照護險」、「第三人責任險」。 [形] 1.地勢艱危的。如:「險道」、「險坡」。唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「同時輩流多上道,天路幽險難追攀。」 2.危急。如:「險局」、「險象環生」、「脫離險境」。 3…

Eng

  • CC-CEDICT danger|dangerous|rugged

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤虛檢切,音獫。【說文】阻難也。【玉篇】高也,危也。【易·屯卦】動乎險中。【坎卦】習坎,重險也。【又】天險不可升也,地險山川丘陵也,王公設險,以守其國,險之時用大矣哉。 又司險,官名。【周禮·夏官】司險掌九州之圖,以周知其山林川澤之阻,而達其道路。 又【玉篇】邪也,惡也。【書·盤庚】今汝聒聒,起信險膚。【傳】起信險僞,膚受之言。 又【周禮·春官·典同】險聲斂。【註】險謂偏弇也。險則聲斂不越也。 又【周禮·冬官考工記·弓人】疢疾險中。【註】險,傷也。 又地名。【史記·朝鮮傳】都王險。【註】險城,在樂浪郡浿水之東。【前漢·地理志】遼東郡險瀆。【註】朝鮮王滿都也,依水險故名。又【地理志】中山國安險。 又【爾雅·釋魚】蜠大而險。【註】險者,謂汙薄。 又【集韻】所斬切,音摻。艱難也。 又希埯切,薟上聲。峻也。 又巨險切,音芡。與儉同。 又居奄切,音檢。【字林】山形似重甑。◎按此乃隒字之音義。類篇,隒又居奄切,而集韻隒闕此一音,乃隒譌作險耳。 又【集韻】魚銜切,音𡆑。本作巖。【史記·殷本紀】得說於傅險中。【註】險,亦作巖。【集韻】或作嶮。

Thuyết Văn

阻難也。从𨸏。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虛檢切。七部。

【險】 (hiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Hư kiểm thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 檢 (kiểm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khiểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trở (Hiểm trở. Chỗ núi hi) nan (Khó) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嶮 · 礆 · 𡽃 · 嶮 · 礆 · 险 · 険 · 险 · 礆 · 険 · 险