險

xiǎndảmNôm kiềm

Hán Việt: dảm · Pinyin: xiǎn · Nôm: kiềm

Tổng quan

Dị dạng của chữ 硷

險乎 · 險地 · 險巇 · 險工 · 險惡 · 險旭 · 險毒 · 險要

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiểm
Âm Nômhẻm
Quảng Đônghim2
Mân Namhiám
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc험
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Phản thiết許檢切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểm trở. Nơi có nhiều sự ngăn trở khó đi lại gọi là hiểm. Như hiểm ải [險隘], hiểm yếu [險要] đều nói chỗ hình thế hiểm trở dễ giữ mà khó phá vào được. Sự gì yên hay nguy, thành hay hỏng chưa thể biết trước được đều gọi là hiểm. Như mạo hiểm [冒險] không sợ gì nguy hiểm cứ việc tiến hành. Hiểm hóc, gian hiểm, nói kẻ tiểu nhân đặt cách làm hại người vậy. Không dễ dàng không như thường gọi là hiểm. Như văn chương kỳ quái không theo phép thường khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc gọi là hiểm kính [險勁] hay hiểm tiễu [險峭], v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hiểm 險 ① tt. nguy, khó vượt qua. Bể hiểm nhân gian ai kẻ biết, ghê thay thế nước vị qua mềm. (Tự thuật 115.7). Ss Trang Tử thiên Liệt ngự khấu có câu: “Khổng Tử rằng: ‘thường thì, lòng người hiểm hơn núi sông, còn khó hơn cả biết trời’” (孔子曰:凡人心險於山川,難於知天)‖ (Bảo kính 150.4)‖ (Tự thán 73.1). đng nghèo. ② tt. khó lường, nham hiểm, hay hại người. Ngoài chưng mọi chốn đều thông hết, bui một lòng người cực hiểm thay. (Mạn thuật 26.8)‖ (Tự thuật 112.1)‖ (Bảo kính 179.8)
  • Giản Dị Hán Nôm hĩm cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân) [Eng: name called by farmer about girl]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiểm bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm [Eng: unfathomable; wicked]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hiểm cao quái dị lạ dường
  • Bảng Tra Chữ Nôm hiếm hiêm hoi, khan hiếm [Eng: having few children, rare]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hẻm ngõ hẻm [Eng: dead end street]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地勢險惡的要塞。如:「天險」、「重險」、「無險可守」。《孟子.公孫丑下》:「固國不以山谿之險。」唐.杜甫〈上白帝城〉詩:「公孫初恃險,躍馬意何長。」 2.無法預料安危成敗的事或可能。如:「冒險」、「風險很大」、「鋌而走險」。《禮記.中庸》:「故君子居易以俟命,小人行險以徼幸。」 3.保險的簡稱。參見「保險」條。如:「壽險」、「火險」、「長期照護險」、「第三人責任險」。 [形] 1.地勢艱危的。如:「險道」、「險坡」。唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「同時輩流多上道,天路幽險難追攀。」 2.危急。如:「險局」、「險象環生」、「脫離險境」。 3.邪惡狠毒、陰沉難測。如:「險詐」、「陰險」、「奸險」。《三國志.卷五○.吳書.妃嬪傳.吳主權潘夫人》:「性險妒容媚,自始至卒,譖害袁夫人等甚眾。」 [副] 幾乎、差一點。如:「險勝」、「險遭毒手」、「險被活埋」。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「眼底空留意,尋思起就裡,險化做望夫石。」

Eng

  • CC-CEDICT danger, dangerous, rugged

other

  • Nguồn khác Khó khăn. Khó qua lại. 英雄当險道 Anh hùng đương hiểm đạo (C.V.) Người anh hùng ngang nhiên đi qua con đường hiểm trở
  • Nguồn khác Nguy hiểm. Có thể gây ra thiệt hại lớn. 酉危險否量悔恨 Dậu nguy hiểm bấu lường hối hận (S.T.) Dù nguy hiểm không hối hận

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】許檢切,音㛍。同險。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嶮 · 礆 · 𡽃 · 嶮 · 礆 · 险 · 険 · 硷 · 险 · 礆 · 険 · 險