雄武

xióng wǔ hùng võ

Hán Việt: hùng võ · Pinyin: xióng wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (võ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雄壯威武。《晉書.卷六.元帝紀》:「恭儉之德雖充,雄武之量不足。」《北史.卷二二.長孫嵩等傳.論曰》:「肥結髮內侍,雄武自立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄健威武; 指雄健威武而有大略之人; 雄浑刚健而有气势; 宋代禁军所属步兵名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雄健威武。 2.指雄健威武而有大略之人。 3.雄浑刚健而有气势。 4.宋代禁军所属步兵名。

Eng

  • Cihui 雄武 ióngwǔ s.v. 1. mighty 2. martial; valiant

ja

  • JMdict bravery