雄
hùng
Hán Việt: hùng · Pinyin: xióng
Tổng quan
đực thuộc giống đực hùng vĩ oai nghiêm mạnh mẽ vĩ đại người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xióng |
|---|---|
| Hán Việt | hùng |
| Quảng Đông | hung4 |
| Mân Nam | hîng |
| Nhật Bản | YUU |
| Hàn Quốc | 웅 |
| Chú âm | ㄒˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | iung |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷəŋ |
| Phản thiết | 胡弓切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con đực. Các loài có lông thuộc về giống đực gọi là {hùng}. Giống thú đực cũng gọi là {hùng}. Mạnh. Như {hùng tráng} [雄壯] mạnh khoẻ.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùng Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hùng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hùng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.公鳥。唐.杜甫〈義鶻行〉:「雄飛遠求食,雌者鳴辛酸。」 2.勇敢傑出的人或強大的國家。如:「戰國七雄」、「一代梟雄」。《漢書.卷四三.酈食其傳》:「且兩雄不俱立,楚漢久相持不決,百姓騷動,海內搖蕩。」 3.勝利。《史記.卷七.項羽本紀》:「天下匈匈數歲者,徒以吾兩人耳,願與漢王挑戰決雌雄,毋徒苦天下之民父子為也。」 [形] 1.陽性的或指生物中能產生精細胞的。如:「雄鴨」、「雄雞」。《詩經.齊風.南山》:「南山崔崔,雄狐綏綏。」 2.超群的、傑出的。《三國志.卷二二.魏書.陳矯傳》:「雄姿傑出,有王霸之略。」 3.威武有力。如:「雄壯」。唐.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄 (形声。从隹,厷声。从隹,与鸟有关。本义公鸟) 同本义 雄,鸟父也。--《说文》 谁知鸟之雌雄。--《诗·小雅·正月》 雄雉于飞。--《诗·邶风·雄雉》 但见悲鸟号古木,雄飞雌从绕林间。--李白《蜀道难》 又如雄父(公鸡) 泛指动植物能产生精细胞的 雄狐绥绥。--《诗·齐风·南山》 走亦曰雄。--《周礼·庖人》注 双兔傍地走,安能辨我是雄雌。--《木兰诗》 雄兔脚扑朔。--《乐府诗集·木兰诗》 剑有雄雌。--晋·干宝《搜神记》 一雄一雌 又如雄鸟;雄蕊;雄花;雄孤;雄猿;雄竹 指男子 雄xióng ⒈公的,跟"雌"相对~鸡。~性。~花。 ⒉宏大,伟大…
Eng
- CC-CEDICT male|staminate|grand|imposing|powerful|mighty|person or state having great power and influence
ja
- JMdict male (animal, plant)
- JMdict male|manly|brave|heroic|larger (of the two)
- JMdict male|man|excellence|greatness|best (of)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:赨【集韻】【韻會】𠀤胡弓切,音熊。【說文】鳥父也。【爾雅·釋鳥】鳥翼,右掩左雄,左掩右雌。【詩·邶風】雄雉于飛,泄泄其羽。 又【集韻】牡也。【詩·齊風】雄狐綏綏。○按詩衞風傳云:飛曰雌雄,走曰牝牡。然齊風言雄狐,狐,走類也,亦曰雄。《正字通》云:物各有雌雄,鱗介至蟣蝨皆然,詩傳分屬獸禽,非。 又【集韻】一曰武稱。【左傳·襄二十一年】齊莊公朝指殖綽郭最曰:是寡人之雄也。【人物志】草之精秀者爲英,鳥之將羣者爲雄。張良是英,韓信是雄。 又州名。【韻會】本涿郡地,周置雄州。又南雄州,百粵地南,漢置雄州,宋加南字。 又【廣韻】亦姓。舜友有雄陶。【集韻】亦作𩿅。
Thuyết Văn
鳥父也。从隹。厷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
羽弓切。古音在六部。
【雄】(hùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 厷 (hoành) Phiên thiết: 羽弓切 → võ + cung Nghĩa: 鳥父 vậy。 từ 隹。厷 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䧺 · 𩿅