雄渾
hùng hồn
Hán Việt: hùng hồn · Pinyin: xióng hún
Tổng quan
mạnh mẽ | vững vàng | có sức mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh mẽ | vững vàng | có sức mạnh
- Cihui hùng hồn hùng hồn ☆Mạnh mẽ mà trôi chảy (chỉ về văn chương hoặc ngôn ngữ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雄壯渾厚。唐.沈亞之〈為韓尹祭韓令公文〉:「澤梁宋之戎郊,涵雄渾於雲水。」宋.陸游〈讀宛陵先生〉詩:「歐尹追還六籍醇,先生詩律擅雄渾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雄健浑厚雄浑的乐曲|雄浑的男中音。
Eng
- CC-CEDICT vigorous|firm|forceful
- Cihui vigorous; firm; forceful
ja
- JMdict magnificent|sublime|vigorous|bold