雄踞

xióng jùhùng cứ

Hán Việt: hùng cứ · Pinyin: xióng jù

Tổng quan

tọa lạc trên cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有力地占有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強而有力的占據。形容地位穩固。如:「他能雄踞成衣界這麼多年,全憑不斷的奮鬥和求新變化。」

Cấu tạo: 雄 (hùng) + 踞 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm ở vị trí nổi bật
  • Cihui chiếm ưu thế
  • Tần suất từ tọa lạc trên cao , nằm ở vị trí nổi bật , chiếm ưu thế
  • Biên soạn 雄踞 ióngjù* v. be magnificently situated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強而有力的占據。形容地位穩固。如:「他能雄踞成衣界這麼多年,全憑不斷的奮鬥和求新變化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有力地占有。

Eng

  • Cihui to be perched high; to be located prominently; to be preeminent
  • Tần suất từ 雄踞 ióngjù* v. be magnificently situated

Từ liên quan

Gần nghĩa

雄主 · 雄伟 · 雄体 · 雄偉 · 雄健 · 雄傑 · 雄关 · 雄兵