雅頌

yǎ sòng nhã tụng

Hán Việt: nhã tụng · Pinyin: yǎ sòng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhã) + (tụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雅、頌為《詩經》一書中詩的體裁。亦指中正和平或太平盛世的音樂。《論語.子罕》:「吾自衛反魯,然後樂正,雅頌各得其所。」《禮記.樂記》:「故聽其雅頌之聲,志意得廣焉。」