雇员

gù yuáncố viên

Hán Việt: cố viên · Pinyin: gù yuán

Tổng quan

nhân viên tạm thời; người làm thuê; người làm mướn (ngoài biên chế)

新华 · Tân Hoa Đại lục

被雇用的职员或编制以外的临时工作人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.官署或機關在編制之外僱用的人員。 2.委任以下的公務人員。 3.泛指受人僱用的人員。也作「僱員」。

Cấu tạo: 雇 (cố) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhân viên; người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích; cố viên/cố vân: nhân viên tạm thời/người làm thuê/người làm mướn; người làm thuê; người làm mướn
  • Biên soạn 雇員 gùyuán* n. employee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官署或機關在編制之外僱用的人員。 2.委任以下的公務人員。 3.泛指受人僱用的人員。也作「僱員」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被雇用的职员或编制以外的临时工作人员。

Eng

  • JMdict assistant
  • JMdict employee
  • Cihui employee
  • Tần suất từ 雇員 gùyuán* n. employee , Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo ∼? How many employees are there in your company? M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict abhängig Beschäftigter
  • Handedict Angestellter, Beschäftigter

ja

  • JMdict 雇員(こいん)

other

  • Nguồn khác Người giúp ý chí. Cũng như Cố vấn

Từ liên quan

Gần nghĩa

员司 · 员外 · 员山 · 员工 · 员林 · 员警 · 员额 · 員司