雌黃
thư hoàng
Hán Việt: thư hoàng · Pinyin: cí huáng
Tổng quan
thư hoàng | tri sunfua asen As2S3 | thay đổi trong viết lách | phỉ báng | chỉ trích không có căn cứ 1. thư hoàng (hoá)。礦物,成分是三硫化二砷(As2 S3 ),晶體多呈柱狀,橙黃色,略透明,燃燒時放出大蒜的氣味。供制顏料或做退色劑用。 2. dùng để tẩy xoá chữ viết. Người xưa dùng thư hoàng để tẩy xoá chữ viết, nên gọi việc sửa chữa chữ nghĩa là '妄下雌黃'; gọi việc nói năng bừa bãi, bất chấp sự thực là'信口雌黃' 。古人抄書校書常用雌黃塗改文字,因此稱亂改文字、 亂發議論為'妄下雌黃',稱不顧事實、隨口亂說為'信口…
Nghĩa
Việt
- Cihui thư hoàng | tri sunfua asen As2S3 | thay đổi trong viết lách | phỉ báng | chỉ trích không có căn cứ 1. thư hoàng (hoá)。礦物,成分是三硫化二砷(As2 S3 ),晶體多呈柱狀,橙黃色,略透明,燃燒時放出大蒜的氣味。供制顏料或做退色劑用。 2. dùng để tẩy xoá chữ viết. Người xưa dùng thư hoàng để tẩy xoá chữ viết, nên gọi việc sửa chữa chữ n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.礦物名,成分為三硫化二砷,有劇毒。雌黃晶體呈短柱狀或可片狀剝離。顏色為檸檬黃色,半透明,金剛光澤至油脂光澤,燃燒時,產生青白色煙霧具強烈的蒜臭味。常和雄黃共生。 2.纂改文字。古人用黃紙寫字時,常以雌黃塗抹錯誤之處再改易。其作用猶今之修正液。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「觀天下書未遍,不得妄下雌黃。」 3.比喻不顧事情真相,隨意批評。參見「口中雌黃」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种矿物名。可制颜料、褪色剂等,古代常用来涂改文字。故称乱改文字、胡乱评论为妄下雌黄”,称随便乱说为信口雌黄”。
Eng
- CC-CEDICT orpiment|arsenic trisulfide As2S3|make changes in writing|malign|criticize without grounds
- Cihui orpiment; arsenic trisulfide As2S3; make changes in writing; malign; criticize without grounds
ja
- JMdict orpiment|gamboge|falsification|alteration