雎鳩
sư cưu
Hán Việt: sư cưu · Pinyin: jū jiū
Tổng quan
con chim gáy
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một loài chim nhỏ, sống từng cặp. Chỉ tình vợ chồng khăng khít. thư cưu thư cưu ☆Tên một loài chim nhỏ, sống từng cặp. Chỉ tình vợ chồng khăng khít. con chim gáy (nói trong sách cổ)。古書上說的一種鳥。
- Cihui con chim gáy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種水鳥。生有定偶,故《詩經》〈關雎篇〉以喻君子的配偶。《詩經.周南.關雎》:「關關雎鳩,在河之洲。」
Eng
- Cihui 雎鳩 ūjiū* n. 1. <zoo.> male and female fish hawks 2. conjugal fidelity 3. a waterfowl mentioned in ancient texts