雎鳩

jū jiūsư cưu

Hán Việt: sư cưu · Pinyin: jū jiū

Tổng quan

con chim gáy

新华 · Tân Hoa Đại lục

古书上说的一种鸟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種水鳥。生有定偶,故《詩經》〈關雎篇〉以喻君子的配偶。《詩經.周南.關雎》:「關關雎鳩,在河之洲。」

Cấu tạo: 雎 (sư) + 鳩 (cưu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. <zoo.> male and female fish hawks 2. conjugal fidelity 3. a waterfowl mentioned in ancient texts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種水鳥。生有定偶,故《詩經》〈關雎篇〉以喻君子的配偶。《詩經.周南.關雎》:「關關雎鳩,在河之洲。」

Eng

  • Cihui 雎鳩 ūjiū* n. 1. <zoo.> male and female fish hawks 2. conjugal fidelity 3. a waterfowl mentioned in ancient texts

other

  • Nguồn khác Tên một loài chim nhỏ, sống từng cặp. Chỉ tình vợ chồng khăng khít

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳩合 · 鳩垣 · 鳩居 · 鳩拙 · 鳩摩 · 鳩斂 · 鳩杖 · 鳩民