Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

chim ó cắt ngư

雎鳩 · 雎鸠 · 雎1. · 雎2. · 次雎 · 王雎 · 痤雎 · 趑雎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngzeoi1
Mân Namtsu1
Nhật BảnMISAGO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổchio
Baxter-Sagart[tsʰ]a
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]a
Phản thiết七徐反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Sư cưu} [雎鳩] con chim sư cưu, tính nó dữ tợn mà có phân biệt, nên họ Thiếu Hiệu mới lấy các loài chim mà đặt tên quan, quan Tư Mã chủ về việc chế ra hình phép, gọi là {sư cưu thị} [雎鳩氏]. Giống chim sư cưu, con mái con trống thường đi theo nhau mà không có đùa bỡn nhau, cho nên t…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「雎鳩」條。 2.姓。如明代有雎稼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雎 (形声。从隹,短尾鸟,且声。本义雎鸠,即鱼鹰) 同本义 关关雎鸠,在河之洲。--《诗·周南》 水名 雎jū

Eng

  • CC-CEDICT osprey|fish hawk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】七余切【集韻】千餘切,𠀤音疽。【玉篇】王雎也。【詩·周南】關關雎鳩。【傳】雎鳩,王雎也。鳥摯而有別。【釋文】七胥反。【左傳·昭十七年】雎鳩氏,司馬也。【註】雎鳩,王雎也。摯而有別,故爲司馬,主法制。【釋文】雎本又作睢,七徐反。 又【玉篇】次雎。行難也。 又姓。【正字通】明洪武御史雎稼,請立學宮臥𥓓。【集韻】本作鴡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 睢 · 瞗 · 鴡 · 𣻰 · 𪂓 · 睢 · 瞗 · 鴡