雎鳩
sư cưu
Hán Việt: sư cưu · Pinyin: jū jiū
Tổng quan
con chim gáy
Nghĩa
Việt
- Cihui con chim gáy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古书上说的一种鸟。
Eng
- Cihui 雎鳩 ūjiū* n. 1. <zoo.> male and female fish hawks 2. conjugal fidelity 3. a waterfowl mentioned in ancient texts