雎2.

Tổng quan

[hvdtd] ư cưu: 雎鳩 Tên một loài chim nhỏ, con trống con mái phân biệt được. Chỉ đôi lứa tốt đẹp. Cũng đọc Thư cưu

Cấu tạo: 雎 (sư) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ư cưu