雕飾

diāo shì điêu sức

Hán Việt: điêu sức · Pinyin: diāo shì

Tổng quan

chạm khắc | trang trí | được chạm khắc | được trang trí 1. hoa văn trang sức; hoa văn trang trí (chạm trổ và trang sức)。雕刻並裝飾。 精心雕飾 hoa văn trang trí công phu. 柱子上的盤龍雕飾得很生動。 hoa văn trang trí rồng lượn trên cột thật sinh động. 2. hoa văn chạm trổ; hoa văn điêu khắc。雕刻的花紋、圖形裝飾。 門扇上的雕飾已經殘破了。 hoa văn chạm trổ trên cánh cửa đã bị xây xước 3. quá chải chuốt; quá trang điểm; chải chuốt。指過份地刻畫修飾。 他表演適度,不…

Cấu tạo: (điêu) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm khắc | trang trí | được chạm khắc | được trang trí 1. hoa văn trang sức; hoa văn trang trí (chạm trổ và trang sức)。雕刻並裝飾。 精心雕飾 hoa văn trang trí công phu. 柱子上的盤龍雕飾得很生動。 hoa văn trang trí rồng lượn trên cột thật sinh động. 2. hoa văn chạm trổ; hoa văn điêu khắc。雕刻的花紋、圖形裝飾。 門扇…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雕琢裝飾。如:「這座廟宇雕飾得十分莊嚴肅穆。」 2.修飾文詞使美化。如:「寫作文章要注意雕飾,不宜太過繁複冗長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻并装饰:精心~|柱子上的盘龙~得很生动;雕刻的花纹、图形装饰:门扇上的~已经残破了;指过分地刻画修饰:她表演适度,不加~,显得很自然。

Eng

  • CC-CEDICT to carve|to decorate|carved|decorated
  • Cihui to carve; to decorate; carved; decorated