雙聲

shuāng shēng song thanh

Hán Việt: song thanh · Pinyin: shuāng shēng

Tổng quan

song thanh: lặp lại âm đầu

Cấu tạo: (song) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui song thanh: lặp lại âm đầu
  • Cihui song thanh; lặp lại âm đầu (hai chữ hoặc nhiều chữ có cùng thanh mẫu)。兩個字或幾個字的聲母相同叫雙聲,例如'公告(gōng gào)'、方法(fāngfǎ)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩個字的聲母相同。如彷彿、琵琶。

Eng

  • Cihui 雙聲 shuāngshēng n. <lg.> phrase consisting of two or more characters with the same initial consonant; alliteration