雙
songNôm suông
Hán Việt: song · Pinyin: shuāng · Nôm: suông
Tổng quan
Đôi (số chẵn). Như thiên hạ vô song [天下無雙] trên đời không có hai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuāng |
|---|---|
| Hán Việt | song |
| Âm Nôm | rông |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Mân Nam | siang |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 쌍 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | srung |
| Baxter-Sagart | [s]roŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]roŋ |
| Phản thiết | 所江切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đôi (số chẵn). Như thiên hạ vô song [天下無雙] trên đời không có hai. Dị dạng của chữ [双]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm rông rông rài, chạy rông [Eng: prolix, lengthy; roam about, run about]
- Giản Dị Hán Nôm suông canh suông, hứa suông [Eng: clear soup; empty/airy promises]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) song song song, vô song, song le [Eng: parallel; however, but, still; incomparable]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] song le ý cũng thông thông kinh quyền
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chủ thương hàn lưỡng cảm khôn xong
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rông Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。計算成對物品的單位。如:「一雙鞋子」、「兩雙筷子」。 2.姓。如宋代有雙漸。 [形] 1.偶數的。如:「雙數」、「雙月」、「雙號」。 2.加倍的。如:「雙薪」、「雙份」。 [動] 匹敵。唐.韓愈〈病中贈張十八〉詩:「談舌久不掉,非君諒誰雙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雙tuí 1.崩颓; 坠下。 2.指使坠下。 3.败坏。 4.下降。参见"雙祉"﹑"雙祥"。 5.水在地下流动。 6.跌倒,绊倒。参见"雙陷"。 7.丢失,掉。 8.柔顺貌。参见" 雙然"。 9.向下斜行之道。指风车的出粮口。 10.春秋周邑名。故城在今河南获嘉北约二十里。 11.通"颓"。马病。跛躡。 12.通"颓"。疝气。
Eng
- CC-CEDICT surname Shuang
- CC-CEDICT two, double, pair, both, even (number)
other
- Nguồn khác 쌍으로 묶다
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】所江切【集韻】【韻會】疎江切,𠀤音䉶。【說文】隹二枚也。从雔,又持之。【後漢·王喬傳】有雙鳧,從東南飛來。 又【玉篇】兩也。【儀禮·聘禮】凡獻執一雙。 又【玉篇】偶也。【詩·齊風】冠綏雙止。【箋】五人爲奇,而襄公往從而雙之。 又獸名。【山海經】南海之外,赤水之西,流沙之東,有三靑獸相幷,名雙雙。【註】郭璞曰:言體合爲一也。公羊傳所云雙雙而俱至者,蓋謂此也。吳任臣云:獸經曰:文文善呼,雙雙善行。駢志云:雙雙合體,蛩蛩假足。麟書曰:雙雙俱來,孟極是覆。 又鳥名。【公羊傳·宣五年】其諸爲其雙雙而俱至者與。【疏】舊說云:雙雙之鳥,一身二首尾,有雌雄,隨便而偶,常不離散,故以喩焉。○按公羊傳疏與山海經註異。 又【正字通】溫庭筠詩:招客先開四十雙。王弇州註云:雙,五畝也。四十雙,二百畝也。或曰唐書南詔傳:官給田,四雙爲二百畝。又雲南雜志:俗耕田,三人使二牛,前牽,中壓,後驅,犂一曰爲一雙。又陶九成輟耕錄,謂一雙爲四畝,佛地以二畝爲一雙,蓋各從其方俗而名之,非有成數也。 又姓。【正字通】南北朝孝子雙泰貞。 又【集韻】朔降切,音淙。偶也。 又叶所終反。【謝惠連·七夕詩】弄杼不成藻,聳轡騖前蹤。昔離秋已兩,今聚夕無雙。
Thuyết Văn
隹二枚也。 从雔、又持之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見隹部隻下。方言。飛鳥曰雙。鴈曰乗。 所江切。九部。
【雙】 (song) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雔、又持 (thù 、 hựu trì) Phiên thiết: Sở giang thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ông' Suy luận: sông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chuy (Một cái tên chung để) nhị (Hai) mai (Cái quả) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 双 · 㕠 · 䨇 · 䨥 · 𩀝 · 𩀱 · 𩆿 · 双 · 双 · 双 · 双