雜學

zá xué tạp học

Hán Việt: tạp học · Pinyin: zá xué

Tổng quan

Cấu tạo: (tạp) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái học lộn xộn lặt vặt. tạp học tạp học ☆Cái học lộn xộn lặt vặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兼含各類學說,不專主一家的學問。《尉繚子.治本》:「雜學不為通儒。」 2.科舉時代指作文章以外的其他學問。《儒林外史》第三回:「況且本道奉旨到此衡文,難道是來此同你談雜學的麼?」

Eng

  • Cihui 雜學 áxué n. unorthodox/unconventional learning