雠校

chóu xiàothù giáo

Hán Việt: thù giáo · Pinyin: chóu xiào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"雠校"。 2.校勘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

校對文字。《文選.左思.魏都賦》:「讎校篆籀,篇章畢覿。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「逮漢成留思,子政讎校。」

Cấu tạo: 讎 (thù) + 校 (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 讎校 hóujiào v. collate; proofread

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"雠校"。 2.校勘。

Eng

  • Cihui 讎校 hóujiào v. collate; proofread
  • Tần suất từ 讎校 hóujiào v. collate; proofread

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

校对