雰雰

fēn fēn phân phân

Hán Việt: phân phân · Pinyin: fēn fēn

Tổng quan

ù mịt vì sương xuống quá nhiều. phân phân phân phân ☆Mù mịt vì sương xuống quá nhiều. sương tuyết mịt mù。霜雪等很盛的樣子。 雨雪雰雰 mưa tuyết mịt mù

Cấu tạo: (phân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ù mịt vì sương xuống quá nhiều. phân phân phân phân ☆Mù mịt vì sương xuống quá nhiều. sương tuyết mịt mù。霜雪等很盛的樣子。 雨雪雰雰 mưa tuyết mịt mù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨雪很盛的樣子。《詩經.小雅.信南山》:「上天同雲,雨雪雰雰。」漢.張衡〈四愁〉詩四首之四:「我所思兮在鴈門,欲往從之雪雰雰。」 2.霜凝結的樣子。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「漱凝霜之雰雰,依風穴以自息兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển fēn]〈书〉霜雪等很盛的样子雨雪~。

Eng

  • Cihui 雰雰 fēnfēn r.f. <wr.> heavy (of snow/frost/etc.)