雰
phân
Hán Việt: phân · Pinyin: fēn
Tổng quan
mờ sương mù mịt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēn |
|---|---|
| Hán Việt | phân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Mân Nam | hun1 |
| Nhật Bản | KIRI |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄈㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyon |
| Baxter-Sagart | pʰjɨn |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰjɨn |
| Phản thiết | 符分切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khí sương mù. {Phân phân} [雰雰] sương tuyết sa lả tả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.霧氣。《玉篇.雨部》:「雰,霧氣也。」《黃帝內經素問.卷二一.六元正紀大論》:「大寒迺至,川澤嚴凝,寒雰結為霜雪。」 2.氣的通稱。唐.李紳〈華山慶雲見〉詩:「氣色含珠日,晴光吐翠雰。」
Eng
- CC-CEDICT misty|foggy
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敷文切,音芬。【玉篇】霧氣也。 又【韻會】雰雰,雪貌。【詩·小雅】雨雪雰雰。 又【釋名】潤氣,著草木,遇寒凍色白曰雰。 又【唐韻】【集韻】𠀤符分切,音汾。【說文】本作氛。祥氣也。【集韻】或作𣱦。 考證:〔【釋名】澗氣,著草木,遇寒凍色白曰雰。〕 謹照原文澗氣改潤氣。
Thuyết Văn
氛或从雨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此爲小雅雨雪雰雰之字。月令。雰霧冥冥。釋名。氛、粉也。潤氣箸艸木。因凍則凝。色白若粉也。皆當作此。雰與祥氣之氛各物。似不當混而一之。
【雰】 (phân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雨 (vũ ⟨vú⟩ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦)) Nghĩa: phân (Khí.) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩃼