零錢
linh tiễn
Hán Việt: linh tiễn · Pinyin: líng qián
Tổng quan
tiền thối | lẻ tiền | tiền tiêu vặt 1. tiền lẻ。幣值小的錢,如角、分。 2. tiền tiêu vặt。零花的錢。 我不抽煙, 也不渴酒, 一個月花不了多少零錢。 tôi không hút thuốc, cũng không uống rượu, một tháng tiền tiêu vặt xài chẳng đáng là bao. 3. khoản tiền vụn vặt。僕人、茶房等正式工資以外的零碎收入。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền thối | lẻ tiền | tiền tiêu vặt 1. tiền lẻ。幣值小的錢,如角、分。 2. tiền tiêu vặt。零花的錢。 我不抽煙, 也不渴酒, 一個月花不了多少零錢。 tôi không hút thuốc, cũng không uống rượu, một tháng tiền tiêu vặt xài chẳng đáng là bao. 3. khoản tiền vụn vặt。僕人、茶房等正式工資以外的零碎收入。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.面值小,不成整數的錢。如:「零錢不用找了,給你當小費。」 2.零用的錢,基本生活支出以外的花費。《文明小史》第一六回:「賈家兄弟身上都帶有零錢,進來的時候,早已瞧見樓下有饅頭燒賣出賣,當由賈葛民下樓,又買了些上來。」 3.舊時指僕人、茶房等人正式工資以外的收入。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时仆人﹑茶房等正式工资以外的零碎收入; 零花的钱; 币值小的钱。如角﹑分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时仆人﹑茶房等正式工资以外的零碎收入。 2.零花的钱。 3.币值小的钱。如角﹑分。
Eng
- CC-CEDICT change (of money)|small change|pocket money
- Cihui change (of money); small change; pocket money