lián linh

Hán Việt: linh · Pinyin: lián

Tổng quan

không số không ký hiệu không phân số vụn vặt lẻ (của số) (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn) (trong toán học) số dư (sau phép chia) thêm héo rụng héo

零丁 · 零下 · 零买 · 零乱 · 零件 · 零分 · 零卖 · 零号

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtlinh
Quảng Đôngleng4
Mân Namlân
Nhật BảnREI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Baxter-Sagart[r]ˤiŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤiŋ
Phản thiết落賢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưa lác đác, mưa rây. Rơi xuống. Như Thi Kinh [詩經] nói {linh vũ kí linh} [靈雨既零] mưa lành đã xuống, trận mưa ứng điềm lành đổ xuống. Lẻ. Chưa đủ số đã định gọi là {linh}, thí dụ như tính số trăm mà chưa đủ trăm thì số ấy gọi là số linh. Cái ngôi không của số đếm cũng gọi là {linh}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm linh linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) [Eng: zero; fragment, fraction]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rinh rung rinh [Eng: quiver]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 漢代羌族。約據有今大陸地區青海一帶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零〈动〉 (形声。从雨,令声。本义下雨。指落细雨) 同本义 零,余雨也。--《说文》 零雨其濛。--《诗·豳风·东山》 又如零雨(徐徐飘落的雨) 引申为如雨一般地落下;降落 今当远离,临表涕零。--诸葛亮《出师表》 灵雨既零,命彼倌人。--《诗·鄘风·定之方中》 阿母得闻之,零泪应声落。--《孔雀东南飞》 零露溥兮。--《诗·郑风·野有蔓草》 柯叶汇而而零茂。--《文选·班固·幽通赋》 涕零如雨。--《诗·小雅·小明》 又如零泪(落泪);零露(自天空陨落露珠);感激涕零 凋零,凋落 悼芳 零líng ⒈落,衰落,雕落~涕。~落。雕~。 ⒉细碎的,部分的~…

Eng

  • CC-CEDICT zero|nought|zero sign|fractional|fragmentary|odd (of numbers)|(placed between two numbers to indicate a smaller quantity followed by a larger one)|fraction|(in mathematics) remainder (after division)|extra|to wither and fall|to wither

ja

  • JMdict zero|nought

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡈍【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【說文】餘雨也。从雨令聲。 又【玉篇】徐雨也。 又【廣韻】落也。【詩·鄘風】靈雨旣零。【傳】零,落也。 又【字彙】畸零,凡數之零餘也。 又【後漢·高句驪傳】好祠鬼神,社稷零星。【註】風俗通曰:辰之神爲零星。 又水名。【前漢·匈奴傳】零吾水上。 又【前漢·司馬相如傳】通零關道。【註】徐廣曰:越嶲有零關縣。又【前漢·地理志】武陵郡零陽,零陵郡零陵。又【韻會】丁零,亦地名。通作靈令。 又姓。【正字通】明成化舉人零混。 又與苓通。【莊子·徐無鬼】豕零也。【註】進學解所謂豨苓也。 又【廣韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音蓮。【廣韻】先零,西羌也。【前漢·趙充國傳】先零豪言,願時渡湟水北。【註】零,音憐。 又【廣韻】【集韻】𠀤郞定切,音令。【廣韻】零落。【集韻】或作𩆖。亦作𩆼。

Thuyết Văn

徐雨也。 从雨。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徐各本作餘。今依玉篇、廣韵及太平御覽所引纂要訂。謂徐徐而下之雨。小雅。興雲祁祁。傳曰。祁祁、徐也。箋云。古者陰陽和。風雨時。其來祁祁然而不曓疾。引申之義爲零星、爲凋零。 郎丁切。古音在十二部。讀如鄰。

【零】(lênh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 徐雨 vậy。 từ 雨。令 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 霗 · 𠏡 · 𡈍 · 𤅫 · 𥥋 · 𩂙 · 𩃞 · 𩅶 · 𩆖 · 𩆼 · 𮖿 · 零