雷殛

léi jí lôi cức

Hán Việt: lôi cức · Pinyin: léi jí

Tổng quan

sét đánh

Cấu tạo: (lôi) + (cức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sét đánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱被雷電擊死為「雷殛」。如:「昨天新聞報導,美國加州有一名婦女遭雷殛而亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雷打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雷打。

Eng

  • Cihui 雷殛 léijí v. be killed by lightning