雷
lôiNôm lôi
Hán Việt: lôi · Pinyin: léi · Nôm: lôi
Tổng quan
Sấm. Như lôi điện [雷電] sấm sét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | léi |
|---|---|
| Hán Việt | lôi |
| Âm Nôm | lôi |
| Quảng Đông | leoi4 |
| Mân Nam | luî |
| Nhật Bản | KAMINARI |
| Hàn Quốc | 뇌 |
| Chú âm | ㄌㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | luai |
| Baxter-Sagart | C.rˤuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.rˤuj |
| Phản thiết | 盧對切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sấm. Như lôi điện [雷電] sấm sét. Dùng thuốc nổ nhồi vào trong cái ống sắt to dùng để phá thành phá lũy hay phá tàu chiến gọi là lôi. Chôn ở dưới đất gọi là địa lôi [地雷], thả ở mặt nước gọi là thủy lôi [水雷]. Họ Lôi
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lôi thiên lôi; nổi giận lôi đình [Eng: thunder]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hầu mong phát hãn bệnh nào hầu lui
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phúc lôi ô khí gia ôi sinh khương
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lôi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lôi Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lôi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lôi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大氣放電時,激盪空氣所發出的巨響。如:「春雷」、「打雷」。 2.武器名。一種爆炸性的火器。如:「水雷」、「地雷」、「魚雷」、「掃雷」。 3.姓。如漢代有雷義。 [副] 1.比喻聲音很大。《楚辭.屈原.卜居》:「黃鐘毀棄,瓦釜雷鳴。」 2.比喻迅捷。唐.柳宗元〈晉問〉:「千里雷馳,重馬輕車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雷 (象形。甲骨文,中间象闪电,圆圈和小点表示雷声。整个字形象雷声和闪电相伴而作。小篆变成了会意字,从雨,下象雷声相连之形,表示打雷下雨。本义云层放电时发出的巨响 ) 同本义 靬,阴阳薄动,靬雨生物者也。--《说文》 阴阳合为雷。--《春秋·玄命苞》 雷者,阴中之阳也。--《白虎通》 仲春,雷乃发声,仲秋,雷始收声。--《礼记·月令》 雷以动之,风以散之,雨以润之。--《易·说卦》 阴阳相薄为雷。--《淮南子·坠形》 天下应之如雷霆。--《荀子·儒效》 如雷如霆,徐方震惊。--《诗·大雅·常武》 峭壁 雷léi ⒈云层放电时发出的巨响~声。~电交加。 却相同两份答卷~同。 ⒉一类爆炸性的武器地~。鱼~。 ⒊ 雷lèi 1.通"擂"。 2.通"祑"。古时作战用以击敌之石块。
Eng
- CC-CEDICT surname Lei
- CC-CEDICT thunder, (bound form) (military) mine, as in 地雷[di4 lei2] land mine, (coll.) to shock; to stun; to astound, (Tw) (coll.) spoiler, (Tw) (coll.) to reveal plot details to (sb)
- JMdict lightning
- JMdict thunder
- JMdict thunderbolt
- JMdict god of thunder
- JMdict god of lightning
ja
- JMdict 雷(かみなり)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤴐、𩂩、𩇓、𤳳、䨓、𩄣、靁、㗊、𤴑【唐韻】魯回切【集韻】【韻會】【正韻】盧回切,𠀤音罍。【說文】本作靁。隂陽薄動靁雨生物者也。从雨畾聲。象回轉形。【易·說卦】震爲雷。【禮·月令】仲春,雷乃發聲。 又【禮·曲禮】毋雷同。【註】雷之發聲,物無不同時應者。人之言當各由已,不當然也。 又【司馬相如·大人賦】左𤣥冥而右黔雷。【註】黔雷,黔嬴也。天上造化神名。 又【周禮·地官·鼓人】以雷鼓鼓神祀。【註】雷鼓,八面鼓也。 又【韻會】雷門,會稽城門,有大鼓,聲聞百里。【前漢·王尊傳】毋持布鼓過雷門。 又【南部新書】胡琴,大曰大忽雷,小曰小忽雷。 又山名。【書·禹貢】壷口雷首。【疏】雷首,在河東蒲坂縣南。 又澤名。【書·禹貢】雷夏旣澤。【傳】雷夏,澤名。 又漢侯國名。在東海。見【史記·建元以來王子侯者年表】。 又外國名。【前漢·西域傳】無雷國王冶盧城。 又州名。【韻會】在廣西,其山爲雷所震,水流爲江。唐置雷州。 又姓也。【前漢·淮南王安傳】郞中雷被。 又音纍。【楚辭·九歌】駕龍輈兮乗雷,載雲旗兮委蛇。【晉語】靑陽。方雷氏之甥也。【註】方雷,西陵氏之姓。黃帝娶於西陵氏之子,曰纍祖,實生靑陽。雷纍同。○按晉語註,雷有纍音,非止叶音也。 又【集韻】魯水切,音壘。推石下也。 又【集韻】盧對切,音類。本作礧。或作壘礌檑。【埤蒼】推石自高而下也。【周禮·秋官·職金註】槍雷,椎椁之屬。【釋文】劉音誄。沈云:當爲礌,郞對反。【前漢·鼂錯傳·具藺石註】如淳曰:藺石,城上雷石。師古曰:雷,來內反。 又【正字通】擊鼓曰雷。【古樂府】官家出遊雷大鼓。 考證:〔又姓。【前漢·淮南衡山王傳】郞中雷被。〕 謹按漢書淮南衡山濟北王傳合爲一卷,郑此引係淮南王傳中語,應省衡山字。改又姓也前漢淮南王安傳。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 畾 · 靁 · 䨓 · 𤳳 · 𤳹 · 𤴌 · 𤴐 · 𤴑 · 𩂩 · 𩄣 · 𩇓 · 畾