電台

điện thai

Hán Việt: điện thai

Tổng quan

điện đài; điện đài vô tuyến.; đài phát thanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

能够发射和接收无线电信号的装置。由天线、无线电发射机和接收机等组成; 广播电台的简称。

Cấu tạo: 电 (điện) + 台 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. điện đài; điện đài vô tuyến。無線電台的通稱。 2. đài phát thanh。指廣播電台。

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南