霄汉

xiāo hàntiêu hán

Hán Việt: tiêu hán · Pinyin: xiāo hàn

Tổng quan

trời cao (mây và thiên hà). khí thế ngút trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

云霄,河汉; 指天空气冲霄汉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天際。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「望霄漢以永懷,眄山川以增厲。」唐.錢起〈贈闕下裴舍人〉詩:「陽和不散窮途恨,霄漢常懸捧日心。」

Cấu tạo: 霄 (tiêu) + 漢 (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầu trời
  • Cihui thiên đàng
  • Cihui (nghĩa bóng) triều đình
  • Tần suất từ trời cao
  • Biên soạn 霄漢 xiāohàn n. <wr.> sky; firmament

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天際。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「望霄漢以永懷,眄山川以增厲。」唐.錢起〈贈闕下裴舍人〉詩:「陽和不散窮途恨,霄漢常懸捧日心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云霄,河汉; 指天空气冲霄汉。

Eng

  • JMdict sky
  • JMdict heavens
  • JMdict firmament
  • Cihui the sky; the heavens; (fig.) imperial court
  • Tần suất từ 霄漢 xiāohàn n. <wr.> sky; firmament

ja

  • JMdict 霄漢(しょうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

汉中 · 汉书 · 汉人 · 汉代 · 汉剧 · 汉办 · 汉化 · 汉南