霍霍

huò huò hoắc hoắc

Hán Việt: hoắc hoắc · Pinyin: huò huò

Tổng quan

(văn học) (từ tượng thanh) âm thanh mài dao

Cấu tạo: (hoắc) + (hoắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (từ tượng thanh) âm thanh mài dao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容磨刀急速的聲音。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「小弟聞姊來,磨刀霍霍向豬羊。」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「塗已,無所作,遂把廚刀霍霍磨之。」 2.閃亮。宋.劉子翬〈諭俗〉詩一二首之八:「乞靈走群祀,晚電明霍霍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容磨刀等的声音:磨刀~;形容光闪动的样子:电光~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (onom.) sound of sharpening a knife|(coll.) to mess with; to cause harm to (sb or sth)
  • Cihui 霍霍 uòhuò on. sound of a sword being sharpened ◆adv. 1. brightly 2. rapidly ◆r.f. flash