霏霏
phi phi
Hán Việt: phi phi · Pinyin: fēi fēi
Tổng quan
tầm tã; cuồn cuộn; mù mịt; mù trời。(雨、雪)紛飛;(煙、雲等)很盛。 雨雪霏霏 mưa tuyết mù trời 霏霏細雨 mưa tầm tã 雲霧霏霏 mây mù đầy trời
Nghĩa
Việt
- Cihui tầm tã; cuồn cuộn; mù mịt; mù trời。(雨、雪)紛飛;(煙、雲等)很盛。 雨雪霏霏 mưa tuyết mù trời 霏霏細雨 mưa tầm tã 雲霧霏霏 mây mù đầy trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨雪煙雲盛密的樣子。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「若夫霪雨霏霏,連月不開。」《三國演義》第三七回:「忽然朔風凜凜,瑞雪霏霏。」 2.騰起飛揚的樣子。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「霰雪紛其無垠兮,雲霏霏而承宇。」 3.草木茂盛的樣子。唐.杜甫〈宣政殿退朝晚出左掖〉詩:「宮草霏霏承委佩,鑪煙細細駐遊絲。」 4.淚流滿面的樣子。南朝梁.范雲〈贈張徐州謖〉詩:「懷情徒草草,淚下空霏霏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (雨、雪)纷飞;(烟、云等)很盛:雨雪~|~细雨|云雾~。
Eng
- Cihui 霏霏 fēifēi* r.f. falling thick and fast