fēi phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi

Tổng quan

phay mưa lay phay [Eng: it's sprinkling]

霏微 · 霏霏 · 霏细岩 · 霏细状的 · 噶霏 · 霏娓 · 霏屑 · 霏瀰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Quảng Đôngfei1
Mân Namhui1
Nhật BảnMOYA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổphyoi
Baxter-Sagartpʰjɨj
Hán ngữ Thượng cổpʰjɨj
Phản thiết芳非切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lả tả. Như Thi Kinh [詩經] nói {vũ tuyết kì phi} [雨雪其霏] mưa tuyết lả tả. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngô thành bạc mộ thượng phi phi} [梧城簿暮尙霏霏] (Thương Ngô mộ vũ [蒼梧暮雨]) (Đến) thành Ngô, trời sắp tối, mưa vẫn lất phất.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phi vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay) [Eng: falling of snow and rain]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.雨雪綿密的樣子。如:「細雨霏霏」。《詩經.邶風.北風》:「北風其喈,雨雪其霏。」 2.雲飛的樣子。南朝宋.謝靈運〈石壁精舍還湖中作〉詩:「林壑斂暝色,雲霞收夕霏。」 [動] 飄揚。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「煙霏露結,狀若斷而還連。」 [名] 雲氣。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「若夫日出而林霏開,雲歸而巖穴暝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霏〈形〉 (形声。从雨,非声。本义雨雪很盛的样子) 同本义 雨雪其霏。--《诗·邶风·北风》 又如霏雪(纷飞的雪花);霏落(纷纷散落) 烟云气很浓密的样子 骆驿纵横,烟霏雨散。--《文选·刘孝标·广绝交论》 霏〈名〉 弥漫的云气 若夫日出而林霏开,云归而岩穴瞑,晦明变化者,山间之朝暮也。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 霏〈动〉 飘洒,飞扬 弥漫,笼罩 霏 fēi ⒈云气夕~。 ⒉飘扬烟~云敛。 ⒊ 【霏霏】雨、雪、烟、云等很盛的样子~ ~云气重。

Eng

  • CC-CEDICT fall of snow

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:䬠【唐韻】芳非切【集韻】【韻會】【正韻】芳微切,𠀤音菲。【說文】雨雪貌。从雨非聲。【集韻】雰也。【詩·邶風】雨雪其霏。【傳】霏,甚貌。又【小雅】雨雪霏霏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䬠