霜風

shuāng fēng sương phong

Hán Việt: sương phong · Pinyin: shuāng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (sương) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ương và gió. Chỉ nỗi gian nan vất vả. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đã trắc trở đổi ngàn xà hổ, lại lạnh lùng như chỗ sương phong«. sương phong sương phong ☆Sương và gió. Chỉ nỗi gian nan vất vả. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đã trắc trở đổi ngàn xà hổ, lại lạnh l…