霭霭
ái ái
Hán Việt: ái ái · Pinyin: ǎi ǎi
Tổng quan
tươi tốt (phát triển)
1.云烟密集貌。 2.昏暗貌。 3.犹蔼蔼⊥蔼可亲貌。 4.犹蔼蔼。茂盛貌。
1.聚集的樣子。晉.陶淵明〈停雲〉詩:「靄靄停雲,濛濛時雨。」《西遊記》第三四回:「博山爐裡,靄靄香煙。」 2.雪很盛的樣子。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「靄靄浮浮,瀌瀌弈弈。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dáng mây kéo tới mù mịt.; tươi tốt (phát triển) , nhiều , mây mù , mờ ảo , tuyết rơi dày; Sáng mây kéo tới mù mịt
- Biên soạn 靄靄 ǎi'ǎi r.f. 1. luxuriant (growth) 2. numerous 3. cloudy; misty 4. snowing heavily
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚集的樣子。晉.陶淵明〈停雲〉詩:「靄靄停雲,濛濛時雨。」《西遊記》第三四回:「博山爐裡,靄靄香煙。」 2.雪很盛的樣子。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「靄靄浮浮,瀌瀌弈弈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.云烟密集貌。 2.昏暗貌。 3.犹蔼蔼⊥蔼可亲貌。 4.犹蔼蔼。茂盛貌。
Eng
- Cihui luxuriant (growth); numerous; cloudy; misty; snowing heavily
- Tần suất từ 靄靄 ǎi'ǎi r.f. 1. luxuriant (growth) 2. numerous 3. cloudy; misty 4. snowing heavily
other
- Nguồn khác Dáng mây kéo tới mù mịt