靄靄

ǎi ǎi ái ái

Hán Việt: ái ái · Pinyin: ǎi ǎi

Tổng quan

tươi tốt (phát triển) | nhiều | mây mù | mờ ảo | tuyết rơi dày

Cấu tạo: (ái) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi tốt (phát triển) | nhiều | mây mù | mờ ảo | tuyết rơi dày
  • Cihui ái ái ái ái ☆Dáng mây kéo tới mù mịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚集的樣子。晉.陶淵明〈停雲〉詩:「靄靄停雲,濛濛時雨。」《西遊記》第三四回:「博山爐裡,靄靄香煙。」 2.雪很盛的樣子。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「靄靄浮浮,瀌瀌弈弈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云烟密集貌; 昏暗貌; 犹蔼蔼⊥蔼可亲貌; 犹蔼蔼。茂盛貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.云烟密集貌。 2.昏暗貌。 3.犹蔼蔼⊥蔼可亲貌。 4.犹蔼蔼。茂盛貌。

Eng

  • CC-CEDICT luxuriant (growth)|numerous|cloudy|misty|snowing heavily
  • Cihui luxuriant (growth); numerous; cloudy; misty; snowing heavily