靄
ái
Hán Việt: ái · Pinyin: ǎi
Tổng quan
sương trời nhiều mây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎi |
|---|---|
| Hán Việt | ái |
| Quảng Đông | ngoi2 |
| Mân Nam | ai3 |
| Nhật Bản | MOYA |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qad |
| Phản thiết | 於葛切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khí mây. Như {yên ái} [煙靄] khí mây mù như khói. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Cổ tự thê lương thu ái ngoại} [古寺淒涼秋靄外] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu. Ngùn ngụt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「靄靄」條。 [名] 煙霧、雲氣。唐.王維〈終南山〉詩:「白雲迴望合,青靄入看無。」宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「念去去、千里煙波,暮靄沉沉楚天闊。」
Eng
- CC-CEDICT mist|haze|cloudy sky
ja
- JMdict mist|haze
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於蓋切,音藹。【說文】雲貌。从雨,謁省聲。【集韻】或作䨠。 又【韻會】雲集貌。 又【韻會】【正韻】𠀤依亥切,音欸。義同。又【韻會】氛也。 又【廣韻】於葛切【集韻】【韻會】【正韻】阿葛切,𠀤音遏。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䔽 · 䨠 · 𩅳 · 霭 · 霭 · 霭