露喉

lộ hầu

Hán Việt: lộ hầu

Tổng quan

ục xương ở trước cổ lồi ra, thấy rõ. lộ hầu lộ hầu ☆Cục xương ở trước cổ lồi ra, thấy rõ.

Cấu tạo: (lộ) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ục xương ở trước cổ lồi ra, thấy rõ. lộ hầu lộ hầu ☆Cục xương ở trước cổ lồi ra, thấy rõ.