露
lộ
Hán Việt: lộ · Pinyin: lòu
Tổng quan
họ [Lu4] thể hiện tiết lộ phản bội phơi bày sương nước siro mật ngoài trời (không có mái che)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lòu |
|---|---|
| Hán Việt | lộ |
| Quảng Đông | lau6 |
| Mân Nam | lo̍k |
| Nhật Bản | RO |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | loh |
| Baxter-Sagart | p.rˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.rˤak-s |
| Phản thiết | 洛故切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh dót lại từng giọt gọi là {lộ}. Như {sương lộ} [霜露] sương và móc. Nguyễn Du [阮攸] : {Bạch lộ vi sương thu khí thâm} [白露爲霜秋氣深] (Thu dạ [秋夜]) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già. Lộ ra ngoài. Như {hiển lộ} [顯露] lộ rõ, {thấ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rộ rộ lên [Eng: vigorous]
- Bảng Tra Chữ Nôm rò rò mạ [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm rọ rọ lợn [Eng: a pig trap]
- Bảng Tra Chữ Nôm ló lấp ló [Eng: dew; bare, open, exposed]
- Bảng Tra Chữ Nôm lố lố lăng [Eng: dew; bare, open, exposed]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ló Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.顯現。如:「露出馬腳」、「衣角外露」。 2.洩漏。如:「露了口風」。《後漢書.卷七一.皇甫嵩傳》:「角等知事已露,晨夜馳敕諸方,一時俱起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 露〈动〉 lou 露lòu ⒈显现,用于一些口语~脸。~马脚。 ⒉见luф。 露lù ⒈显出,现出显~。暴~。~出。揭~。 ⒉在屋外,没有遮盖~天。~宿。~井。~矿。 ⒊用花、果、药物等制成的饮料菊花~。苹果~。枇杷~。枸杞~。 ⒋
Eng
- CC-CEDICT surname Lu
- CC-CEDICT to show|to reveal|to betray|to expose
- CC-CEDICT dew|syrup|nectar|outdoors (not under cover)|to show|to reveal|to betray|to expose
ja
- JMdict Russia
- JMdict dew|tears|(not) a bit|(not) at all
- JMdict exposed|scanty|bare|unconcealed|naked
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音路。【說文】潤澤也。从雨路聲。【玉篇】天之津液,下所潤萬物也。【釋名】露,慮也。覆慮物也。【大戴禮】陽氣勝,則散爲雨露。【五經通義】和氣津凝爲露。【蔡邕·月令】露者,隂之液也。【白虎通】露者,霜之始。【禮·月令】孟秋,白露降。【詩·召南】厭浥行露。【箋】厭浥然濕,道中始有露,謂二月中嫁娶時也。又【小雅】英英白雲,露彼菅茅。【屈原·離騷】朝飮木蘭之墜露。【前漢·鼂錯傳】覆露萬民。【註】如淳曰:覆,䕃也。露,膏澤也。【春秋緯】武露布,文露沉。【註】甘露降其國,布散者,人尙武,沉重者,人尙文。 又【玉篇】露,見也。【集韻】彰也。【禮·孔子閒居】風霆流形,庶物露生。【疏】露見而生。【左傳·襄三十一年】其暴露之。【戰國策】諸侯見齊之罷露。【註】在野曰露。 又【左傳·昭元年】勿使有所壅閼湫底,以露其體。【註】露,羸也。【疏】肌膚瘦,則骸骨露也。又【正字通】軍中捷書曰露布。【後漢·禮儀志】請驛馬露布。【文心雕龍】露布者,露版不封,布諸視聽。 又臺名。【史記·孝文紀】常欲作露臺。 又【史記·楚世家】蓽露藍縷。【註】服虔曰:蓽露,柴車素大輅也。【後漢·靈帝紀】得民家露車共乗之。 又【揚子·方言】覆結或謂之承露。 又【正字通】庫露,器名。【皮日休詩】襄陽作髹器,中有庫露眞。【註】玲瓏空虛,故曰庫露。今諺呼書格曰庫露格。 又【前漢·董仲舒傳】玉杯蕃露。【註】皆其所著書名也。【字彙補】繁露,冕之繅旒也。董仲舒春秋繁露,程大昌演繁露,皆取此義。 又𠂹露,書法也。【王愔·文字志】其阿那若濃露之𠂹。 又【爾雅·釋草】蔠葵,繁露。【註】承露也,大莖小葉,華紫黃色。 又【汲冢周書】渠叟以䶂犬。䶂犬者,露犬也。能飛,食虎豹。 又白露、寒露,𠀤節𠋫名。見【後漢·律曆志】。 又【詩·邶風】胡爲乎中露。【傳】中露,衞邑也。 又姓。【廣韻】史記三皇紀,其後有州甫甘、許戲露、齊紀怡、向申呂,皆姜姓之後,𠀤爲諸侯。【魯語】以露堵父爲客。【風俗通】漢有上黨都尉露平。
Thuyết Văn
潤澤也。 从雨。路聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
澤與露㬪韵。五經通義曰。和氣津凝爲露。蔡邕月令曰。露者、陰之液也。按露之言臚也。故凡陳列表見於外曰露。亦叚路爲之。如孟子神農章羸露字作路是也。 洛故切。五部。
【露】 (lộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 路 (lộ) Phiên thiết: Lạc cố thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhuận (Nhuần) trạch (Cái đầm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư