露營

lù yíng lộ doanh

Hán Việt: lộ doanh · Pinyin: lù yíng

Tổng quan

cắm trại | hoạt động cắm trại 1. đóng quân dã ngoại; doanh trại ngoài trời。軍隊在房舍外宿營。 2. đi dã ngoại; cắm trại。以軍隊組織形式到野外過夜,晚間有行軍、營火會等活動。

Cấu tạo: (lộ) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắm trại | hoạt động cắm trại 1. đóng quân dã ngoại; doanh trại ngoài trời。軍隊在房舍外宿營。 2. đi dã ngoại; cắm trại。以軍隊組織形式到野外過夜,晚間有行軍、營火會等活動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種戶外活動。指在野外搭設帳篷或簡便臨時居所的露宿活動。 2.軍隊在野外紮營。《晉書.卷六八.列傳.顧榮》:「公宜露營野次,星言夙駕,伏軾怒蛙以募勇士,懸膽於庭以表辛苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队野外宿营; 以军队组织形式到野外过夜﹐晩间有行军﹑营火会等活动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队野外宿营。 2.以军队组织形式到野外过夜﹐晩间有行军﹑营火会等活动。

Eng

  • CC-CEDICT to camp out|camping
  • Cihui to camp out; camping