露風

lòu fēng lộ phong

Hán Việt: lộ phong · Pinyin: lòu fēng

Tổng quan

để lộ bí mật | rò rỉ lộ tin; để lộ tin ra bên ngoài。走漏風聲。

Cấu tạo: (lộ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lộ bí mật | rò rỉ lộ tin; để lộ tin ra bên ngoài。走漏風聲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 露出口風、走漏消息。《紅樓夢》第六五回:「便有那遊手好閒,專打聽小事的人,也都去奉承賈璉,乘機討些便宜,誰肯去露風?」《紅樓夢》第八九回:「侍書告訴了我,又叮囑千萬不可露風說出來,只道是我多嘴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋风。露﹐白露; 中医指风寒; (露lòu)泄露内情﹐走漏消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秋风。露﹐白露。 2.中医指风寒。 3.(露lòu)泄露内情﹐走漏消息。

Eng

  • CC-CEDICT to divulge a secret|to leak
  • Cihui to divulge a secret; to leak